Câu tiếng Anh có từ “traveller”
102 câu thật có từ traveller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: traveller nghĩa là du khách. traveller là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who changes location. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ traveller
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Our traveller could not, without betraying himself, manifest the least compassion for these poor slaves.
Từ trong câu: betray, traveller, traveler, compassion, himself, least, poor, slave
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'To the intelligent and inquiring traveller no better description of these primitive communities could be recommended.
Từ trong câu: description, community, traveller, primitive, traveler, recommend, inquire, intelligent
Arts and Crafts Exhibition Society, Arts and Crafts Essays by Members of the Arts and Crafts Exhibition Society. Nguồn: Project Gutenberg #36250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His object evidently was to keep as near to the travellers as he could without allowing his proximity to be suspected.
Từ trong câu: suspect, evidently, traveller, traveler, allow, proximity, object, keep
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ traveller
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traveller trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ traveller hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ traveller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traveller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traveller?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traveller: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.