Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “traveller”

96 câu thật có từ traveller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: traveller nghĩa là du khách. traveller là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who changes location. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ traveller

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ traveller

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traveller trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ traveller hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ traveller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traveller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc A2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traveller?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traveller: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.