Câu tiếng Anh có từ “traveller”
96 câu thật có từ traveller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: traveller nghĩa là du khách. traveller là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who changes location. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ traveller
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Several modern travellers have found ancient British words used by the North American nations.
Từ trong câu: traveller, several, modern, traveler, find, ancient, word, use
Benjamin Franklin Bowen, America Discovered by the Welsh in 1170 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #40225. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have never happened to see a traveller who had seen Loch Lomond in perfectly good weather.
Từ trong câu: traveller, traveler, weather, perfectly, never, happen, see, good
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Other travellers in Utah have made but the briefest stays, and have been ready to gloss over the tale.
Từ trong câu: traveller, traveler, tale, make, brief, stay, ready
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nay, they have now taken to stopping, like footpads, common travellers, and forcing them to give up their specie in exchange for worthless paper.
Từ trong câu: traveller, worthless, now, take, stop, like, common, traveler
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The traveller who has never slept in the woods has missed an enjoyable sensation.
Từ trong câu: sensation, traveller, traveler, enjoyable, never, sleep, wood, miss
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then those two lovers kissed each other passionately, like travellers who have been separated for a year.
Từ trong câu: passionately, traveller, lover, kiss, like, traveler, separate, year
Unknown, The descent of the sun: A cycle of birth. Nguồn: Project Gutenberg #68641. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The traveller on the highway of life has grown weary now, and stumbles and plunges ankle-deep in all things disagreeable.
Từ trong câu: plunge, stumble, ankle, highway, traveller, weary, traveler, life
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ traveller
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traveller trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ traveller hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ traveller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traveller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 19 câu, rồi Bậc A2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traveller?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traveller: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.