Câu tiếng Anh có từ “traveller”
102 câu thật có từ traveller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: traveller nghĩa là du khách. traveller là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who changes location. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ traveller
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Travellers, workers and railway employees gathered when they learned that the three o'clock train was carrying Lamartine's body to Burgundy.
Du khách, công nhân và nhân viên đường sắt đã tụ tập khi biết chuyến tàu lúc ba giờ đang chở thi thể của Lamartine đến Burgundy.
Từ trong câu: railway, traveller, employee, worker, traveler, gather, learn, o'clock
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Outside the door the tall traveller stopped, bandaged his face with a handkerchief as if he were suffering from toothache, and went up the path.
Từ trong câu: suffering, traveller, tall, toothache, traveler, handkerchief, outside, door
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ traveller
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ traveller trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ traveller hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ traveller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ traveller gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ traveller?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ traveller: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.