Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transcription”

86 câu thật có từ transcription hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transcription nghĩa là phiên âm. transcription là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: something written, especially copied from one medium to another, as a typewritten version of dictation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transcription

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • This helps to ensure that a transcription in progress is not interrupted.

    Từ trong câu: transcription, help, ensure, progress, interrupt

    «Structural Biochemistry/Proteins/Histone Modifications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262816 (bản sửa đổi 4106198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Though these pages made transcription monotonous, on its own Minsheu's practice does not seem particularly remarkable.

    Từ trong câu: transcription, monotonous, though, page, make, practice, seem, particularly

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Reflections of an Electronic Scribe: Two Renaissance Dictionaries and Their Implicit Philosophies of Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480770 (bản sửa đổi 4615277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is the transcription process itself that becomes difficult, if not impossible.

    Từ trong câu: transcription, process, itself, become, difficult, impossible

    «Psycholinguistics/Writing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106381 (bản sửa đổi 2580880). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • However, it is not so for anyone to follow a transcription.

    Từ trong câu: transcription, however, anyone, follow

    «OpenSpeaks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249690 (bản sửa đổi 2785479). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • So it is just an error in transcription which you did not notice when you signed it.

    Từ trong câu: transcription, error, notice, sign

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This occurs quickly, since it does not require transcription.

    Từ trong câu: transcription, occur, quickly, since, require

    «Structural Biochemistry/The Genetics of Bacteria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282842 (bản sửa đổi 3117643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His translations are the best transcriptions from the Greek ever done by this British school; but FitzGerald never took himself seriously.

    Từ trong câu: transcription, translation, best, ever, school, never, take, himself

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This tight coupling is not possible in eukaryotes because transcription and translation are carried out in separate compartments of the cell (the nucleus and cytoplasm).

    Từ trong câu: transcription, tight, couple, possible, because, translation, carry, out

    «Principles of Biochemistry/Cell Metabolism III: Synthesis of protein», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250237 (bản sửa đổi 4672098). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng transcription

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transcription factors230 lần
gene transcription64 lần
transcription factor135 lần
phonetic transcription19 lần
transcription initiation24 lần
eukaryotic transcription14 lần
replication transcription13 lần
transcription elongation8 lần
activate transcription10 lần
reverse transcription45 lần
initiation of transcription11 lần
dmg transcription6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transcription

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transcription trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ transcription hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transcription xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transcription gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transcription?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transcription: Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.