Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transcription”

86 câu thật có từ transcription hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transcription nghĩa là phiên âm. transcription là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: something written, especially copied from one medium to another, as a typewritten version of dictation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transcription

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In this transcription, wherever an illustration would break a paragraph, it was moved after the paragraph.

    Từ trong câu: transcription, wherever, illustration, break, paragraph, move

    Padraic Colum, The Golden Fleece and The Heroes Who Lived Before Achilles. Nguồn: Project Gutenberg #37881. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He gave somebody emergency treatment and to a Vallonian that would include a complete memory-transcription....

    Từ trong câu: transcription, give, somebody, emergency, treatment, include, complete, memory

    Keith Laumer, A Trace of Memory. Nguồn: Project Gutenberg #51712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Later I would check up with actual transcriptions from the tape.

    Từ trong câu: transcription, late, check, up, actual, tape

    Edwin Lefevre, Reminiscences of a Stock Operator. Nguồn: Project Gutenberg #60979. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We would like to thank Llangollen Library, Denbighshire, for allowing access to the copy from which this transcription was made.

    Từ trong câu: transcription, like, thank, library, allow, access, copy, make

    John Hicklin, The "Ladies of Llangollen" as Sketched by Many Hands; with Notices of Other Objects of Interest in "That Sweetest of Vales". Nguồn: Project Gutenberg #20810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng transcription

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transcription factors230 lần
gene transcription64 lần
transcription factor135 lần
phonetic transcription19 lần
transcription initiation24 lần
eukaryotic transcription14 lần
replication transcription13 lần
transcription elongation8 lần
activate transcription10 lần
reverse transcription45 lần
initiation of transcription11 lần
dmg transcription6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transcription

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transcription trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ transcription hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transcription xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transcription gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transcription?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transcription: Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.