Câu tiếng Anh có từ “transcription”
86 câu thật có từ transcription hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transcription nghĩa là phiên âm. transcription là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: something written, especially copied from one medium to another, as a typewritten version of dictation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transcription
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Other than that, Chief, have you found that the transcription of your deposition is correct?
Từ trong câu: transcription, chief, find, correct
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He gave somebody emergency treatment and to a Vallonian that would include a complete memory-transcription....
Từ trong câu: transcription, give, somebody, emergency, treatment, include, complete, memory
Keith Laumer, A Trace of Memory. Nguồn: Project Gutenberg #51712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So it is just an error in transcription which you did not notice when you signed it.
Từ trong câu: transcription, error, notice, sign
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His main purpose in visiting Paris was to superintend the transcription of the correspondence of Barillon, which he needed for his proposed life of James II.
Từ trong câu: transcription, main, purpose, visit, correspondence, need, propose, life
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It gave Mark Twain a chance to exercise two of his chief gifts--transcription and portrayal.
Từ trong câu: portrayal, transcription, give, mark, chance, exercise, chief, gift
Albert Bigelow Paine, Mark Twain: A Biography. Complete. Nguồn: Project Gutenberg #2988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transcription
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| transcription factors | 230 lần |
| gene transcription | 64 lần |
| transcription factor | 135 lần |
| phonetic transcription | 19 lần |
| transcription initiation | 24 lần |
| eukaryotic transcription | 14 lần |
| replication transcription | 13 lần |
| transcription elongation | 8 lần |
| activate transcription | 10 lần |
| reverse transcription | 45 lần |
| initiation of transcription | 11 lần |
| dmg transcription | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transcription
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transcription trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ transcription hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transcription xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transcription gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transcription?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transcription: Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.