Câu tiếng Anh có từ “transcription”
86 câu thật có từ transcription hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transcription nghĩa là phiên âm. transcription là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: something written, especially copied from one medium to another, as a typewritten version of dictation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transcription
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The biggest limitation to speech recognition automating transcription, however, is seen as the software.
Từ trong câu: transcription, big, limitation, speech, recognition, automate, however, see
«Assistive Technology in Education/Speech Recognition Software», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221401 (bản sửa đổi 3698603). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Transcriptions are generally created to have a verbatim version of the interview.
Từ trong câu: transcription, verbatim, generally, create, version, interview
«OpenSpeaks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249690 (bản sửa đổi 2785479). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The following is a transcription by him of an old Hermetic fragment, showing the Egyptian theory of the Soul.
Từ trong câu: hermetic, follow, transcription, old, fragment, show, theory, soul
H. P. Blavatsky, The Secret Doctrine, Vol. 2 of 4 The Synthesis of Science, Religion, and Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #54488. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transcription
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| transcription factors | 230 lần |
| gene transcription | 64 lần |
| transcription factor | 135 lần |
| phonetic transcription | 19 lần |
| transcription initiation | 24 lần |
| eukaryotic transcription | 14 lần |
| replication transcription | 13 lần |
| transcription elongation | 8 lần |
| activate transcription | 10 lần |
| reverse transcription | 45 lần |
| initiation of transcription | 11 lần |
| dmg transcription | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transcription
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transcription trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ transcription hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transcription xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transcription gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transcription?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transcription: Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.