Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “trample”
77 câu thật có từ trample hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trample nghĩa là chà đạp. trample là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the sound of heavy treading or stomping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trample
Among private men themselves, do not the stronger and more bold trample on the weaker?"
Từ trong câu: trample, among, private, man, themselves, strong, bold, weak
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If we don't split that herd they will trample us out of sight in the ground.
Từ trong câu: trample, split, herd, out, sight, ground
Harry Castlemon, George at the Fort; Or, Life Among the Soldiers. Nguồn: Project Gutenberg #21664. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Promised to marry him, not for love, but to trample on those who were trampling on me.
Từ trong câu: trample, promise, marry, love
Mabel Osgood Wright, Poppea of the Post-Office. Nguồn: Project Gutenberg #41440. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Look out, and don't trample too much of it down."
Từ trong câu: trample, look, out, much, down
Allen Chapman, Tom Fairfield's Pluck and Luck; Or, Working to Clear His Name. Nguồn: Project Gutenberg #14083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That old man should not forever trample down her heart.
Từ trong câu: trample, old, man, forever, down, heart
Ann S. Stephens, Malaeska: The Indian Wife of the White Hunter. Nguồn: Project Gutenberg #46160. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This does not say much for the duty when the favoured ones themselves forget it and trample upon it.
Từ trong câu: trample, much, duty, favor, one, themselves, forget
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The man who did not put off his shoes upon this holy ground would have deemed it pastime to trample upon the altar.
Từ trong câu: trample, man, put, off, shoe, holy, ground, deem
Nathaniel Hawthorne, Fire Worship (From "Mosses from an Old Manse"). Nguồn: Project Gutenberg #9223. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Surely it need not be added, that those who thus tread down their equals, must trample as in a wine-press their defenceless vassals.
Từ trong câu: trample, tread, surely, need, add, thus, down, equal
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do not trample crops, damage fences, or leave litter at rural locations.
Từ trong câu: litter, trample, crop, damage, fence, leave, rural, location
«Indian Railways/Railfanning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485750 (bản sửa đổi 4671895). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trample
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- trample underfoot13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trample
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trample trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ trample hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trample xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trample gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trample?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trample: Câu phủ định (9 câu), would (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.