Câu tiếng Anh có từ “trample”
86 câu thật có từ trample hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trample nghĩa là chà đạp. trample là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the sound of heavy treading or stomping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trample
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They are at best but a mob; and, while the mob can rush on, they may trample down opposition.
Từ trong câu: trample, best, rush, down, opposition
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Or rather, stay, that I may trample you to dust!
Từ trong câu: rather, trample, dust, stay
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may be answered to this that the officers of the Army are too magnanimous, just, and humane to oppress and trample upon a subjugated people.
Từ trong câu: magnanimous, answer, officer, army, humane, oppress, trample, people
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trample
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trample underfoot | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trample
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trample trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ trample hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trample xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trample gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trample?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trample: Câu phủ định (11 câu), would (9 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.