Câu tiếng Anh có từ “trample”
89 câu thật có từ trample hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trample nghĩa là chà đạp. trample là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the sound of heavy treading or stomping. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trample
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
To do so you must trample over a hundred thousand dead bodies.
Từ trong câu: trample, hundred, thousand, dead, body
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Surely it need not be added, that those who thus tread down their equals, must trample as in a wine-press their defenceless vassals.
Từ trong câu: trample, tread, surely, need, add, thus, down, equal
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Eh!” protested Mrs. Medlock, “we’ve had to let him trample all over everyone of us ever since he had feet and he thinks that’s what folks was born for.”
Từ trong câu: trample, protest, mrs, let, everyone, ever, since, foot
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trample
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trample underfoot | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trample
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trample trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ trample hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trample xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trample gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trample?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trample: Câu phủ định (12 câu), would (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.