Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “trample”

77 câu thật có từ trample hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trample nghĩa là chà đạp. trample là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the sound of heavy treading or stomping. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It tramples down all those rights in which the essence of liberty consists, and which a free government is always most careful to protect.

    Từ trong câu: trample, down, right, essence, liberty, consist, free, government

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr Burnside attacked the government, claiming its decision to cancel Haneef's visa tramples on some of the key foundations of democracy.

    Từ trong câu: visa, mr, attack, government, claim, decision, cancel, trample

    «Australian government under fire over Haneef visa decision», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74517 (bản sửa đổi 4814030). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng trample

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • trample underfoot13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trample

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trample trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ trample hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trample xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trample gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trample?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trample: Câu phủ định (9 câu), would (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.