Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trample”

89 câu thật có từ trample hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trample nghĩa là chà đạp. trample là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the sound of heavy treading or stomping. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trample

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Do they wish to oppress a free citizen, to trample on cardinal rights?”

    Từ trong câu: trample, wish, oppress, free, citizen, right

    Henryk Sienkiewicz, The Deluge: An Historical Novel of Poland, Sweden, and Russia. Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #37308. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Will we trample again upon that torn and mangled corpse?

    Từ trong câu: trample, corpse, again

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Is our exterior morality to be so far behind, so infinitely below, that of tribes and nations on whom we stoop to trample?

    Từ trong câu: trample, exterior, morality, far, behind, below, tribe, nation

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trample

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trample underfoot13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trample

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trample trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ trample hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trample xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trample gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trample?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trample: Câu phủ định (12 câu), would (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.