Câu tiếng Anh có từ “tornado”
119 câu thật có từ tornado hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tornado nghĩa là cơn lốc xoáy. tornado là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a localized and violently destructive windstorm occurring over land characterized by a funnel-shaped cloud extending toward the ground. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tornado
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This man gave us a description of a tornado which passed over that portion of the State a number of years ago.
Từ trong câu: tornado, man, give, description, pass, portion, state, number
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a national tempest--a tornado--an earthquake; it was like an eruption from the very volcano in whose bosom we are now sitting and talking.
Từ trong câu: tornado, national, earthquake, like, eruption, volcano, now, sit
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The tornado moved northeast, damaging a high school which was under construction.
Từ trong câu: northeast, tornado, move, damage, high, school, construction
«1965 Palm Sunday tornado outbreak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=691205 (bản sửa đổi 8934982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It sounded just as if she had suddenly let out the fury of some miniature tornado which was hustling round a china shop.
Từ trong câu: miniature, tornado, sound, suddenly, let, out, round, shop
Bertram Gayton, The Gland Stealers. Nguồn: Project Gutenberg #48975. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
During its path, it swallowed up a smaller tornado, which made it even stronger.
Từ trong câu: swallow, path, up, small, tornado, make, even, strong
«2011 El Reno-Piedmont tornado», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280801 (bản sửa đổi 10978668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tornado
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tornado outbreak | 35 lần |
| deadliest tornado | 10 lần |
| ef tornado | 49 lần |
| tornado alley | 23 lần |
| tornado outbreaks | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tornado
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tornado trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ tornado hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tornado xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tornado gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tornado?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tornado: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.