E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tornado”

115 câu thật có từ tornado hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tornado nghĩa là cơn lốc xoáy. tornado là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a localized and violently destructive windstorm occurring over land characterized by a funnel-shaped cloud extending toward the ground. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tornado

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Ay! rave, and storm, and flash fire, my little tornado; but it will avail you nothing.

    Từ trong câu: tornado, storm, flash, fire, little, nothing

    May Agnes Fleming, The Gypsy Queen's Vow. Nguồn: Project Gutenberg #43489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Doing this will allow Ricky to shoot a tornado.

    Từ trong câu: tornado, do, allow, shoot

    «The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Spool Swamp and Poison Moth's Lair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434092 (bản sửa đổi 4414946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It will rain dogs and cats or hail taxicabs, although we may have snow, a tornado, a cyclone, a blizzard, a squall, a typhoon, a tidal wave, or a forest fire.

    Từ trong câu: tornado, rain, dog, cat, hail, although, snow, wave

    Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will see a tornado-like effect inside the test tube as the water makes its "escape".

    Bạn sẽ thấy hiệu ứng giống như cơn lốc xoáy bên trong ống nghiệm khi nước "thoát ra".

    Từ trong câu: escape, tube, tornado, see, like, effect, inside, test

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98385 (bản sửa đổi 4654201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is often thought that opening windows will lessen the damage caused by a tornado.

    Từ trong câu: lessen, often, think, open, window, damage, cause, tornado

    «Tornado», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22588 (bản sửa đổi 11006876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tornado

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tornado outbreak35 lần
deadliest tornado10 lần
ef tornado49 lần
tornado alley23 lần
tornado outbreaks7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tornado

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tornado trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ tornado hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tornado xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tornado gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tornado?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tornado: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.