Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tornado”

120 câu thật có từ tornado hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tornado nghĩa là cơn lốc xoáy. tornado là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a localized and violently destructive windstorm occurring over land characterized by a funnel-shaped cloud extending toward the ground. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tornado

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Looting has been reported in the areas affected by the tornado.

    Từ trong câu: tornado, report, area, affect

    «EF-3 tornado strikes western Massachusetts», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=265645 (bản sửa đổi 4816960). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Entire drill plans like a tornado or fire drill have been invented in case of a school shooting.

    Từ trong câu: tornado, entire, drill, plan, like, fire, invent, case

    «The American School/The Role of Media in Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148670 (bản sửa đổi 3311386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The storm that tears its leaves has paid tribute to its strength, and it breasts the tornado clad in the spoils of a hundred hurricanes.

    Từ trong câu: breast, spoil, hurricane, tornado, storm, tear, leave, paid

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tornado

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tornado outbreak35 lần
deadliest tornado10 lần
ef tornado49 lần
tornado alley23 lần
tornado outbreaks7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tornado

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tornado trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ tornado hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tornado xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tornado gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tornado?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tornado: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.