Câu tiếng Anh có từ “tornado”
120 câu thật có từ tornado hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tornado nghĩa là cơn lốc xoáy. tornado là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a localized and violently destructive windstorm occurring over land characterized by a funnel-shaped cloud extending toward the ground. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tornado
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Mr. Clymer was one of the committee left to superintend the public interests and brave the perils that were rushing on like a tornado.
Từ trong câu: tornado, mr, committee, leave, public, interest, brave, rush
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to this perpetual tornado of horror the pinch of famine was becoming sharper, and the question of relief seemed to be growing into one of "now or never."
Từ trong câu: tornado, addition, horror, become, sharp, question, relief, seem
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It sounded just as if she had suddenly let out the fury of some miniature tornado which was hustling round a china shop.
Từ trong câu: miniature, tornado, sound, suddenly, let, out, round, shop
Bertram Gayton, The Gland Stealers. Nguồn: Project Gutenberg #48975. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tornado
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tornado outbreak | 35 lần |
| deadliest tornado | 10 lần |
| ef tornado | 49 lần |
| tornado alley | 23 lần |
| tornado outbreaks | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tornado
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tornado trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ tornado hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tornado xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tornado gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tornado?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tornado: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.