Câu tiếng Anh có từ “tornado”
120 câu thật có từ tornado hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tornado nghĩa là cơn lốc xoáy. tornado là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a localized and violently destructive windstorm occurring over land characterized by a funnel-shaped cloud extending toward the ground. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tornado
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It might be a flood, a hurricane, a tornado, or an earthquake.
Từ trong câu: tornado, flood, hurricane, earthquake
«When It Hits the Fan/Generalities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154707 (bản sửa đổi 4381797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such tornadoes are more often anticyclonic than are typical tornadoes and these pairs may be referred to as tornado couplets.
Từ trong câu: tornado, often, typical, pair, refer
«Satellite tornado», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1115754 (bản sửa đổi 10918443). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It will rain dogs and cats or hail taxicabs, although we may have snow, a tornado, a cyclone, a blizzard, a squall, a typhoon, a tidal wave, or a forest fire.
Từ trong câu: tornado, rain, dog, cat, hail, although, snow, wave
Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only the infidel sharks in the audacious seas may give ear to such words, when, with tornado brow, and eyes of red murder, and foam-glued lips, Ahab leaped after his prey.
Từ trong câu: tornado, sea, give, ear, word, eye, red, murder
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, if you like the dignities of meteorology, I think we might very properly call this a tornado."
Từ trong câu: meteorology, like, dignity, think, properly, call, tornado
Laura Elizabeth Howe Richards, Hildegarde's Neighbors. Nguồn: Project Gutenberg #5259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A doctor in charge of a hastily constructed shelter for victims of a tornado may use this style to command nonmedical volunteers.
Từ trong câu: hastily, doctor, charge, construct, shelter, victim, tornado, use
«Leader Emergence», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng tornado
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tornado outbreak | 35 lần |
| deadliest tornado | 10 lần |
| ef tornado | 49 lần |
| tornado alley | 23 lần |
| tornado outbreaks | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tornado
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tornado trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ tornado hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tornado xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tornado gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tornado?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tornado: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.