E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tornado”

115 câu thật có từ tornado hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tornado nghĩa là cơn lốc xoáy. tornado là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a localized and violently destructive windstorm occurring over land characterized by a funnel-shaped cloud extending toward the ground. Xem trang từ điển đầy đủ

  • You will see a tornado-like effect inside the test tube as the water makes its "escape".

    Bạn sẽ thấy hiệu ứng giống như cơn lốc xoáy bên trong ống nghiệm khi nước "thoát ra".

    Từ trong câu: escape, tube, tornado, see, like, effect, inside, test

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98385 (bản sửa đổi 4654201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tornado

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • tornado outbreak35 lần
  • deadliest tornado10 lần
  • ef tornado49 lần
  • tornado alley23 lần
  • tornado outbreaks7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tornado

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tornado trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ tornado hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tornado xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tornado gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tornado?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tornado: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.