Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tomb”

289 câu thật có từ tomb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tomb nghĩa là ngôi mộ. tomb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a place for the burial of a corpse (especially beneath the ground and marked by a tombstone). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tomb

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng tomb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marble tomb178 lần
etruscan tomb60 lần
egyptian tomb72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tomb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tomb trong kho câu?
Kho câu có 289 câu có từ tomb hoặc các dạng của từ, trích từ 223 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tomb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tomb gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tomb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tomb: Quá khứ đơn (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.