Câu tiếng Anh có từ “tomb”
289 câu thật có từ tomb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tomb nghĩa là ngôi mộ. tomb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a place for the burial of a corpse (especially beneath the ground and marked by a tombstone). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tomb
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Tombs from the New Kingdom show images of bread in many different shapes and sizes.
Từ trong câu: tomb, new, kingdom, show, image, bread, many, different
«A Comprehensive Guide to World History/3300 - 1200 BCE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298093 (bản sửa đổi 4339034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Tomb robbing became common as workers who had not been paid found other ways to support their families.
Từ trong câu: tomb, rob, become, common, worker, paid, find, way
«Egypt’s New Kingdom», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
We pass old Abingdon Parish Church, and stop to read the names on the tombs with the coats-of-arms in the church yard.
Từ trong câu: tomb, coat, pass, old, church, stop, read, name
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Being asked if he wished to see the tombs of the Ptolemies also; he replied, “I wish to see a king, not dead men.”
Từ trong câu: tomb, reply, king, wish, dead, ask, see, man
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tomb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marble tomb | 178 lần |
| etruscan tomb | 60 lần |
| egyptian tomb | 72 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tomb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tomb trong kho câu?
- Kho câu có 289 câu có từ tomb hoặc các dạng của từ, trích từ 223 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tomb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tomb gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tomb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tomb: Quá khứ đơn (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.