Câu tiếng Anh có từ “tomb”
285 câu thật có từ tomb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tomb nghĩa là ngôi mộ. tomb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a place for the burial of a corpse (especially beneath the ground and marked by a tombstone). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tomb
Danh sách câu dẫn chứng (46 câu)
Từ hay đi cùng tomb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marble tomb | 178 lần |
| etruscan tomb | 60 lần |
| egyptian tomb | 72 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tomb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tomb trong kho câu?
- Kho câu có 285 câu có từ tomb hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tomb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tomb: Quá khứ đơn (46 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.