Câu tiếng Anh có từ “thus”
3.420 câu thật có từ thus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thus nghĩa là do đó. thus là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thus
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Thus, the ability to describe past or future experiences describes the kind of person you are not the thing that you were.
Từ trong câu: thus, ability, describe, past, future, experience, kind, person
«Historical introduction to philosophy/Notes (introductory course)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=11293 (bản sửa đổi 2464158). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That is, once a member is picked, that member goes back into the population and thus may be chosen more than once.
Nghĩa là, khi một thành viên được chọn, thành viên đó sẽ quay trở lại quần thể và do đó có thể được chọn nhiều lần.
Từ trong câu: thus, once, population, member, more, choose, pick, into
«Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
Thus once he came to a young man to speak of a match with a certain young woman.
Từ trong câu: match, thus, once, come, young, man, speak, certain
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, with sunshine and showers the week passes quickly enough, and brought again the Sabbath bright and clear, but windy.
Từ trong câu: windy, thus, sunshine, shower, week, pass, quickly, enough
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The role played by Qualchen in murdering the Indian agent, A. J. Bolon, and thus starting that war, is now well known.
Từ trong câu: play, thus, agent, known, start, murder, role, war
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
‘The matter shall be done then, and thus: on Tuesday next Kelly goes to Albano, and will not return till Wednesday or Thursday evening.
Từ trong câu: wednesday, matter, thus, tuesday, next, go, return, till
Charles Lever, Gerald Fitzgerald, the Chevalier: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thus
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thus
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thus trong kho câu?
- Kho câu có 3.420 câu có từ thus hoặc các dạng của từ, trích từ 2.171 tác phẩm và tài liệu. 62 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.260 câu, rồi Bậc B2 với 710 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thus?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thus: Câu phủ định (311 câu), Quá khứ đơn (309 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (294 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.