Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thus”

3.974 câu thật có từ thus hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thus nghĩa là do đó. thus là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used to introduce a logical conclusion) from that fact or reason or as a result. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thus

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Thus it is important for teachers to let the child work with the same group for longer periods of time.

    Từ trong câu: thus, important, teacher, let, child, work, group, long

    «Cognition and Instruction/Sociocognitive Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371095 (bản sửa đổi 4419337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng thus

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thus far8.434 lần
thus engaged1.779 lần
thus addressed1.383 lần
ran thus1.539 lần
thus employed1.063 lần
thus ended1.059 lần
thus saying1.140 lần
speak thus1.306 lần
thus occupied777 lần
thus spoke1.030 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thus

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thus trong kho câu?
Kho câu có 3.974 câu có từ thus hoặc các dạng của từ, trích từ 2.235 tác phẩm và tài liệu. 60 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thus xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thus gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.420 câu, rồi Bậc B2 với 800 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thus?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thus: Quá khứ đơn (491 câu), Câu phủ định (380 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (349 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.