Câu tiếng Anh có từ “thesis”
167 câu thật có từ thesis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thesis nghĩa là luận án. thesis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an unproved statement put forward as a premise in an argument. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thesis
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Theses parameters might differ, but the empires that define them are largely the same.
Từ trong câu: thesis, parameter, differ, empire, define, largely
«Themes in Literature/Belonging and Exile/Sights for Sore Eyes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451012 (bản sửa đổi 4221125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The thesis may look trivial, but we will have a look at it anyway.
Từ trong câu: thesis, trivial, look, anyway
«The burden of history in the design of functional entities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=291912 (bản sửa đổi 2588862). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Tell me the thesis, so that I may apply your knowledge as you go on.
Từ trong câu: thesis, tell, apply, knowledge, go
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We may observe how nearly Plato approaches Aristotle’s famous thesis, that ‘good actions produce good habits.’
Từ trong câu: thesis, observe, nearly, approach, famous, good, action, produce
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The thesis statement may be written to try to convince the reader of a specific issue or point of view.
Từ trong câu: thesis, statement, write, try, convince, reader, specific, issue
«Rhetoric and Composition/Writing in the Humanities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44767 (bản sửa đổi 4644535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I am not going into that realm of abstract metaphysics where one can always prove any thesis one may happen to assume at the start.
Từ trong câu: thesis, go, realm, abstract, always, prove, happen, assume
Rufus M. Jones, The Double Search: Studies in Atonement and Prayer. Nguồn: Project Gutenberg #61771. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Theses and dissertations as electronic files may be the first major source of electronic texts that many libraries encounter regularly.
Từ trong câu: dissertation, thesis, electronic, file, first, major, source, text
«ETD Guide/Technical Issues/Cataloging: MARC, DC, RDF», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161046 (bản sửa đổi 3232266). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng thesis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| doctoral thesis | 55 lần |
| phd thesis | 32 lần |
| thesis statement | 142 lần |
| turing thesis | 11 lần |
| inclusion thesis | 15 lần |
| graduation thesis | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thesis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thesis trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ thesis hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thesis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thesis gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thesis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thesis: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.