E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thesis”

160 câu thật có từ thesis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thesis nghĩa là luận án. thesis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an unproved statement put forward as a premise in an argument. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thesis

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The thesis may look trivial, but we will have a look at it anyway.

    Từ trong câu: thesis, trivial, look, anyway

    «The burden of history in the design of functional entities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=291912 (bản sửa đổi 2588862). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He will probably have more difficulty in assenting to the theses of "The Nihilism of Socialism."

    Từ trong câu: thesis, probably, difficulty

    Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The thesis statement will also come at the beginning of your paper.

    Từ trong câu: thesis, statement, come, begin, paper

    «Rhetoric and Composition/Writing in the Sciences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41724 (bản sửa đổi 4414993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You will consider how the relation in each of these four varieties bears upon the thesis in debate.

    Từ trong câu: thesis, consider, relation, four, variety, bear, debate

    George Grote, Aristotle. Nguồn: Project Gutenberg #45851. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your paper will defend your thesis, so write your paper accordingly.

    Từ trong câu: accordingly, paper, defend, thesis, write

    «Rhetoric and Composition/Writing in the Humanities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44767 (bản sửa đổi 4644535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng thesis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
doctoral thesis55 lần
phd thesis32 lần
thesis statement142 lần
turing thesis11 lần
inclusion thesis15 lần
graduation thesis8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thesis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thesis trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ thesis hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thesis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thesis gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thesis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thesis: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.