Câu tiếng Anh có từ “thesis”
160 câu thật có từ thesis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thesis nghĩa là luận án. thesis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an unproved statement put forward as a premise in an argument. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thesis
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We would like to follow the work with your thesis and help to ensure that the work can be published eventually.
Từ trong câu: thesis, like, follow, work, help, ensure, publish, eventually
«Maritime Health Research and Education-NET/EDUCATION/Education module links/MSc Global Maritime Health Science Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273174 (bản sửa đổi 2581046). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
'The drawing-room was made for dogs, and not dogs for the drawing-room,' would be Lady Barnes's thesis, did she formulate it.
Từ trong câu: thesis, draw, room, make, dog, lady, formulate
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"In order that the thesis should be sustainable, it would be necessary that a well-defined myth should have existed in some Jewish sect."
Từ trong câu: sustainable, order, thesis, necessary, well, define, myth, exist
J. M. Robertson, The Historical Jesus: A Survey of Positions. Nguồn: Project Gutenberg #51655. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some time during your education, you would have written a project, or thesis or dissertation.
Từ trong câu: dissertation, time, education, write, project, thesis
«FLOSS Concept Booklet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9062 (bản sửa đổi 4380199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng thesis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| doctoral thesis | 55 lần |
| phd thesis | 32 lần |
| thesis statement | 142 lần |
| turing thesis | 11 lần |
| inclusion thesis | 15 lần |
| graduation thesis | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thesis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thesis trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ thesis hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thesis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thesis gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thesis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thesis: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.