Câu tiếng Anh có từ “theorist”
138 câu thật có từ theorist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theorist nghĩa là nhà lý thuyết. theorist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who theorizes (especially in science or art). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theorist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A Theorist, who tries to fit into his theory a peculiar nature cannot always afford to understand that nature.
Từ trong câu: theorist, try, fit, theory, peculiar, nature, can, always
Arachne, Cobwebs of Thought. Nguồn: Project Gutenberg #13766. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although being extensively researched, theorists of respected areas still struggle to categorise anger as both an emotion and source of motivation.
Từ trong câu: theorist, although, extensively, research, respect, area, still, struggle
«Motivation and emotion/Book/2019/Anger evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252777 (bản sửa đổi 2744853). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We prefer, however, to deal with facts in regard to which there is little or no difference of opinion among the theorists themselves.
Từ trong câu: theorist, prefer, however, deal, fact, regard, little, difference
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would surprise such theorists to observe the number of biographies much longer than any of the Gospels, which also mention nothing of the kind.
Từ trong câu: theorist, surprise, observe, number, biography, much, long, mention
G. A. Chadwick, The Expositor's Bible: The Gospel According to St. Mark. Nguồn: Project Gutenberg #37120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The truth is that in face of this great and tragic reality of war the men of mere words, the literary theorists, are in danger of missing their way.
Từ trong câu: theorist, truth, face, great, tragic, reality, war, man
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng theorist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| conspiracy theorist | 65 lần |
| psychoanalytic theorist | 11 lần |
| incremental theorist | 10 lần |
| evolutionary theorist | 17 lần |
| marxist theorist | 9 lần |
| gestalt theorist | 6 lần |
| feminist theorist | 8 lần |
| theorist argue | 29 lần |
| entity theorist | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theorist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theorist trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ theorist hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theorist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theorist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theorist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theorist: Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.