Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “theorist”

138 câu thật có từ theorist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: theorist nghĩa là nhà lý thuyết. theorist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who theorizes (especially in science or art). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ theorist

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Theorists prefer a clear structure, focus and purpose and will want to know exactly what is expected of them.

    Từ trong câu: theorist, prefer, clear, structure, focus, purpose, want, know

    «Applications of ICT in Libraries/Educator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59439 (bản sửa đổi 4660415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng theorist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conspiracy theorist65 lần
psychoanalytic theorist11 lần
incremental theorist10 lần
evolutionary theorist17 lần
marxist theorist9 lần
gestalt theorist6 lần
feminist theorist8 lần
theorist argue29 lần
entity theorist11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ theorist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theorist trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ theorist hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ theorist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theorist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theorist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theorist: Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.