Câu tiếng Anh có từ “theorist”
138 câu thật có từ theorist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: theorist nghĩa là nhà lý thuyết. theorist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who theorizes (especially in science or art). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ theorist
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
What higher mark than that can be set by any of the theorists and innovators of the present day education?
Từ trong câu: theorist, innovator, high, mark, set, present, day, education
Charles E. Putney Memorial Association, Charles Edward Putney: An Appreciation. Nguồn: Project Gutenberg #36761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever may be said by theorists, the profit to be derived from reclamation of waste lands in Ireland is at least but problematical.
Từ trong câu: theorist, whatever, profit, derive, waste, land, least
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 367, May 1846. Nguồn: Project Gutenberg #30388. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Every cold"--in Upton's case I would rather say warm--"empiric, when his heart is expanded by a successful experiment, swells into a theorist."
Từ trong câu: theorist, every, cold, case, rather, warm, heart, expand
Isaac Disraeli, Amenities of Literature Consisting of Sketches and Characters of English Literature. Nguồn: Project Gutenberg #36298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every cold empirick, when his heart is expanded by a successful experiment, swells into a theorist, and the laborious collator at some unlucky moment frolicks in conjecture.
Từ trong câu: theorist, every, cold, heart, expand, successful, experiment, swell
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng theorist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| conspiracy theorist | 65 lần |
| psychoanalytic theorist | 11 lần |
| incremental theorist | 10 lần |
| evolutionary theorist | 17 lần |
| marxist theorist | 9 lần |
| gestalt theorist | 6 lần |
| feminist theorist | 8 lần |
| theorist argue | 29 lần |
| entity theorist | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ theorist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theorist trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ theorist hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ theorist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theorist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theorist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theorist: Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.