Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “theorist”

138 câu thật có từ theorist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: theorist nghĩa là nhà lý thuyết. theorist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who theorizes (especially in science or art). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ theorist

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He may in the fullest sense be considered the great educational theorist and practical reformer of the seventeenth century.

    Từ trong câu: theorist, full, sense, consider, great, educational, practical, century

    Frank Pierrepont Graves, A student's history of education. Nguồn: Project Gutenberg #60113. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whatever may be said by theorists, the profit to be derived from reclamation of waste lands in Ireland is at least but problematical.

    Từ trong câu: theorist, whatever, profit, derive, waste, land, least

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 367, May 1846. Nguồn: Project Gutenberg #30388. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The kinds of truth predicates may then be subdivided according to any number of more specific characters that various theorists recognize as important.

    Từ trong câu: theorist, predicate, kind, truth, accord, number, specific, character

    «Truth theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203647 (bản sửa đổi 2830311). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Acting on these two conjoint data, he succeeds in avoiding death or dirt; and, whatever theorists may write, he would have perilled his success by acting otherwise.

    Từ trong câu: theorist, act, data, succeed, avoid, death, dirt, whatever

    C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, the theorist might claim that John Glenn and the other astronauts were brainwashed to explain the astronauts’ firsthand accounts.

    Từ trong câu: brainwash, example, theorist, claim, astronaut, explain, account

    «Types of Inferences», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng theorist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conspiracy theorist65 lần
psychoanalytic theorist11 lần
incremental theorist10 lần
evolutionary theorist17 lần
marxist theorist9 lần
gestalt theorist6 lần
feminist theorist8 lần
theorist argue29 lần
entity theorist11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ theorist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ theorist trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ theorist hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ theorist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ theorist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ theorist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ theorist: Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.