Câu tiếng Anh có từ “telescope”
209 câu thật có từ telescope hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: telescope nghĩa là kính thiên văn. telescope là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a magnifier of images of distant objects. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ telescope
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This may be visited by canoe, with a chance to see beautiful colored fish by water-telescopes.
Từ trong câu: telescope, canoe, visit, chance, see, beautiful, color, fish
Charmian London, Our Hawaii. Nguồn: Project Gutenberg #73699. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Boys like to be taught by men, because through men they get a telescope-view into the life-work that lies before them.
Từ trong câu: telescope, boy, like, teach, man, because, get, view
Amos R. Wells, Sunday-School Success A Book of Practical Methods for Sunday-School Teachers and Officers. Nguồn: Project Gutenberg #38346. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bigger International Linear Collider, nicknamed "Einstein's telescope", is planned by the International Technology Recommendation Panel (ITRP).
Từ trong câu: collider, big, international, linear, telescope, plan, technology, recommendation
«Large particle accelerators to explore the frontiers of physics», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=112839 (bản sửa đổi 4821080). · English Wikinews · CC BY 2.5
The actual diagram was copied by me from a textbook, showing a diagrammatic view of how a telescopic crosshair ring is mounted in a telescope.
Từ trong câu: textbook, actual, diagram, copy, show, view, telescopic, ring
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The skeleton map thus obtained was filled up by drawings made at the telescope: the diameters of the measureable craters being determined by the micrometer.
Từ trong câu: micrometer, skeleton, map, thus, obtain, fill, up, draw
James Nasmyth, The Moon: considered as a planet, a world, and a satellite.. Nguồn: Project Gutenberg #56305. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng telescope
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ telescope
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ telescope trong kho câu?
- Kho câu có 209 câu có từ telescope hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ telescope xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ telescope gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ telescope?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ telescope: Quá khứ đơn (25 câu), can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.