Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “telescope”

209 câu thật có từ telescope hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: telescope nghĩa là kính thiên văn. telescope là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a magnifier of images of distant objects. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ telescope

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • For some, a pair of binoculars or a small telescope will suffice.

    Từ trong câu: telescope, suffice, pair, small

    «Observational astronomy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=205428 (bản sửa đổi 2706256). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And again this year Santa will look through his telescope!”

    Từ trong câu: telescope, again, year, look

    Mary Graham Bonner, 365 bedtime stories. Nguồn: Project Gutenberg #69225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And we’ll call it square between you and me regarding the theft of the telescope.

    Từ trong câu: theft, telescope, regarding, call, square, regard

    Arthur Preston Hankins, Cole of Spyglass Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #74690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Use the telescope to zoom in on the postman, who will then start to panic.

    Từ trong câu: postman, use, telescope, zoom, start, panic

    «The Legend of Zelda: The Wind Waker/Walkthrough/Outpost Island», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463918 (bản sửa đổi 4356440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To effect that object it will be enough to establish a telescope on some elevated mountain.

    Từ trong câu: elevate, effect, object, enough, establish, telescope, mountain

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng telescope

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
refracting telescope54 lần
reflecting telescope89 lần
radio telescope94 lần
space telescope298 lần
hubble telescope22 lần
powerful telescope163 lần
ship's telescope43 lần
optical telescope25 lần
astronomical telescope23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ telescope

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ telescope trong kho câu?
Kho câu có 209 câu có từ telescope hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ telescope xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ telescope gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ telescope?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ telescope: Quá khứ đơn (25 câu), can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.