Câu tiếng Anh có từ “tact”
95 câu thật có từ tact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tact nghĩa là khéo léo. tact là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consideration in dealing with others and avoiding giving offense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tact
Danh sách câu dẫn chứng (95 câu)
There might, I said, be awkward moments, but I had no doubt that I should be able to meet them with a flawless tact.
Từ trong câu: flawless, awkward, moment, doubt, able, meet, tact
Harry Leon Wilson, Ruggles of Red Gap. Nguồn: Project Gutenberg #9151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some people who are quick to express the faults of others also lack all tact and sensitivity.
Từ trong câu: sensitivity, people, quick, express, fault, other, lack, tact
Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the strongest indication of his vast abilities was, the extraordinary tact with which he entered into, dissected, and scrutinized the nature of human kind.
Từ trong câu: dissect, scrutinize, strong, indication, vast, ability, extraordinary, tact
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 582, December 22, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #12543. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To illustrate further his command of language and his absolute candor, there is an incident which also neatly tested his tact and truthfulness.
Từ trong câu: truthfulness, illustrate, further, command, language, absolute, incident, test
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And certainly they make, in many instances and when well treated, wonderfully good servants, their tact and affectionateness riveting the bond.
Từ trong câu: riveting, certainly, make, many, instance, well, treat, good
Edward Carpenter, From Adam's Peak to Elephanta. Nguồn: Project Gutenberg #72756. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tact
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| consummate tact | 83 lần |
| admirable tact | 87 lần |
| exquisite tact | 90 lần |
| womanly tact | 44 lần |
| feminine tact | 68 lần |
| instinctive tact | 30 lần |
| unfailing tact | 20 lần |
| infinite tact | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tact
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tact trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ tact hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tact gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tact?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tact: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.