E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tact”

95 câu thật có từ tact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tact nghĩa là khéo léo. tact là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consideration in dealing with others and avoiding giving offense. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tact

Danh sách câu dẫn chứng (95 câu)

Từ hay đi cùng tact

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
consummate tact83 lần
admirable tact87 lần
exquisite tact90 lần
womanly tact44 lần
feminine tact68 lần
instinctive tact30 lần
unfailing tact20 lần
infinite tact63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tact

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tact trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ tact hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tact gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tact?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tact: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.