Câu tiếng Anh có từ “tact”
95 câu thật có từ tact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tact nghĩa là khéo léo. tact là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: consideration in dealing with others and avoiding giving offense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tact
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It will come around with patience and tact and temper."
Từ trong câu: tact, come, around, patience, temper
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tact of the teacher and skill in handling such passages will often give the proper solution.
Từ trong câu: proper, passage, handle, tact, teacher, skill, often, give
Robert Schwickerath, Jesuit education. Nguồn: Project Gutenberg #77466. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By patient perseverance and tact he succeeded in enlisting the hearty good will of all classes to the maintenance of the institution.
Từ trong câu: hearty, maintenance, perseverance, tact, patient, succeed, good, class
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tact
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| consummate tact | 83 lần |
| admirable tact | 87 lần |
| exquisite tact | 90 lần |
| womanly tact | 44 lần |
| feminine tact | 68 lần |
| instinctive tact | 30 lần |
| unfailing tact | 20 lần |
| infinite tact | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tact
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tact trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ tact hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tact gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tact?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tact: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.