Câu tiếng Anh có từ “taciturnity”
35 câu thật có từ taciturnity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: taciturnity nghĩa là sự lầm lì. taciturnity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being uncommunicative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ taciturnity
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
His prattle agreeably interrupted the taciturnity into which the little party were falling, till his grandfather came to take him away.
Câu nói lảm nhảm của anh đã làm gián đoạn sự im lặng mà nhóm nhỏ đang rơi vào một cách dễ chịu, cho đến khi ông của anh đến đưa anh đi.
Từ trong câu: taciturnity, interrupt, little, party, fall, till, grandfather, come
Mary Brunton, Self-control: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anon Ned rallied her for lengthened taciturnity and even hinted, as a jest, that he believed she was regretting her choice.
Từ trong câu: taciturnity, rally, lengthen, even, hint, believe, regret, choice
Eden Phillpotts, The Three Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #58355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was a large, raw-boned Scottish youth, with a freckled face, a huge figure, and a taciturnity which nothing could penetrate.
Từ trong câu: taciturnity, large, raw, bone, youth, face, huge, figure
Arthur Conan Doyle, The land of mist. Nguồn: Project Gutenberg #68903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"He will not be wanting in deeds when the occasion for them presents itself; but perhaps you think coldness and taciturnity are their inseparable adjuncts."
Từ trong câu: taciturnity, want, deed, occasion, present, itself, perhaps, think
E. Werner, Under a Charm: A Novel. Vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #35252. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Of his various excellent qualities, the only one that I at first detected was a remarkable gift of taciturnity, rarely interrupted by a single monosyllable.
Từ trong câu: taciturnity, various, excellent, quality, first, detect, remarkable, gift
John Ball, Notes of a naturalist in South America. Nguồn: Project Gutenberg #52513. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At first she had given her passenger little thought, but the seeming aimlessness of their flights, together with the woman’s taciturnity had made her uneasy.
Từ trong câu: taciturnity, first, give, passenger, little, think, seem, flight
Harrison Bardwell, The Mystery of Seal Islands. Nguồn: Project Gutenberg #57224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ taciturnity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taciturnity trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ taciturnity hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ taciturnity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taciturnity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taciturnity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taciturnity: Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.