Câu tiếng Anh có từ “taciturnity”
35 câu thật có từ taciturnity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: taciturnity nghĩa là sự lầm lì. taciturnity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being uncommunicative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ taciturnity
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I respected her taciturnity, silence being perhaps the best way to show my concern.
Từ trong câu: taciturnity, respect, silence, perhaps, best, way, show, concern
Joseph Conrad, Under Western Eyes. Nguồn: Project Gutenberg #2480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They seemed to be absorbing some of the taciturnity of the Indian.
Họ dường như đang hấp thụ phần nào tính lầm lì của người da đỏ.
Từ trong câu: taciturnity, seem, absorb
Herbert Quick, Yellowstone Nights. Nguồn: Project Gutenberg #40587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She sympathized with her aunt, and entertained her fondly; Euphrasie she had always liked, despite her taciturnity.
Từ trong câu: taciturnity, fondly, sympathize, aunt, entertain, always, like, despite
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once I asked her if my taciturnity did not annoy her.
Từ trong câu: taciturnity, once, ask, annoy
Maxime Provost, My Austrian Love The History of the Adventures of an English Composer in Vienna. Written in the Trenches by Himself. Nguồn: Project Gutenberg #46284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anon Ned rallied her for lengthened taciturnity and even hinted, as a jest, that he believed she was regretting her choice.
Từ trong câu: taciturnity, rally, lengthen, even, hint, believe, regret, choice
Eden Phillpotts, The Three Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #58355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Petrarch reports of him that being at Can della Scala's court, and blamed one day for his gloom and taciturnity, he answered in no courtier-like way.
Từ trong câu: taciturnity, report, court, blame, day, answer, like, way
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ taciturnity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taciturnity trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ taciturnity hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ taciturnity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taciturnity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taciturnity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taciturnity: Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.