Câu tiếng Anh có từ “taciturnity”
35 câu thật có từ taciturnity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: taciturnity nghĩa là sự lầm lì. taciturnity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being uncommunicative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ taciturnity
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ taciturnity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taciturnity trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ taciturnity hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ taciturnity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taciturnity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.