Câu tiếng Anh có từ “taciturnity”
35 câu thật có từ taciturnity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: taciturnity nghĩa là sự lầm lì. taciturnity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being uncommunicative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ taciturnity
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Christian Miller's early experiences of his persistent taciturnity had not been exceptional.
Từ trong câu: taciturnity, christian, early, experience, persistent, exceptional
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once I asked her if my taciturnity did not annoy her.
Từ trong câu: taciturnity, once, ask, annoy
Maxime Provost, My Austrian Love The History of the Adventures of an English Composer in Vienna. Written in the Trenches by Himself. Nguồn: Project Gutenberg #46284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the brandy is consumed, it clearly will be a good contribution to taciturnity to say nothing about it.
Khi uống rượu brandy, rõ ràng sẽ góp phần tốt cho sự ít nói nếu không nói gì về nó.
Từ trong câu: taciturnity, consume, clearly, good, contribution, nothing
William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He would begin by saying nothing in a pointed fashion, and you would retort with a burst of taciturnity."
Từ trong câu: taciturnity, begin, say, nothing, point, fashion, burst
G. K. Chesterton, The secret of Father Brown. Nguồn: Project Gutenberg #70175. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was a large, raw-boned Scottish youth, with a freckled face, a huge figure, and a taciturnity which nothing could penetrate.
Từ trong câu: taciturnity, large, raw, bone, youth, face, huge, figure
Arthur Conan Doyle, The land of mist. Nguồn: Project Gutenberg #68903. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"He will not be wanting in deeds when the occasion for them presents itself; but perhaps you think coldness and taciturnity are their inseparable adjuncts."
Từ trong câu: taciturnity, want, deed, occasion, present, itself, perhaps, think
E. Werner, Under a Charm: A Novel. Vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #35252. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ taciturnity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taciturnity trong kho câu?
- Kho câu có 35 câu có từ taciturnity hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ taciturnity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taciturnity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taciturnity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taciturnity: Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.