Câu tiếng Anh có từ “tablet”
206 câu thật có từ tablet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tablet nghĩa là máy tính bảng. tablet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slab of stone or wood suitable for bearing an inscription. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tablet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But before he left, he went with me to Yarmouth, to see a little tablet I had put up in the churchyard to the memory of Ham.
Từ trong câu: tablet, leave, go, see, little, put, up, memory
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was specially talkative when he stood by the tablet that marks the spot where stood the block on which Lady Jane Grey had laid her young head.
Từ trong câu: grey, tablet, spot, talkative, block, specially, stand, mark
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had taken two aspirin tablets because her head ached, and really one is enough.
Từ trong câu: aspirin, take, tablet, because, head, ache, really, enough
Rose Macaulay, Non-combatants and Others. Nguồn: Project Gutenberg #35807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By this time she had decided that D. Tablet was a great bore, and being still hungry, was itching to get at her neglected luncheon.
Từ trong câu: itch, luncheon, tablet, time, decide, have, great, bore
Adah Louise Sutton, A Little Maid in Toyland. Nguồn: Project Gutenberg #52047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After the clay had dried in the sun the tablets were baked.
Từ trong câu: clay, dry, sun, tablet, bake
«Writing tool», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463932 (bản sửa đổi 8062531). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tablet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tablet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tablet trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ tablet hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tablet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tablet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tablet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tablet: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.