Câu tiếng Anh có từ “tablet”
187 câu thật có từ tablet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tablet nghĩa là máy tính bảng. tablet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slab of stone or wood suitable for bearing an inscription. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tablet
He jotted down on ivory tablets thoughts, maxims, reflections which chance has preserved for the edification of posterity.
Từ trong câu: edification, down, ivory, tablet, think, reflection, chance, preserve
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have verily laid this charge upon you in manifold Tablets as well as in My Most Holy Book.
Từ trong câu: verily, lay, charge, tablet, well, holy, book
«Bahai Education/Appendix 1: Categorization of and Commentary on Extracts from Bahá'í Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130521 (bản sửa đổi 4431958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The student gave the curator a Sumerian tablet.
Từ trong câu: curator, student, give, tablet
«Sumerian/Grammar/Lesson Seven - Ergativity in Sumerian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164661 (bản sửa đổi 3528773). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But now, we have two noun phrases after the verb: the curator and a Sumerian tablet.
Từ trong câu: curator, now, noun, phrase, verb, tablet
«Sumerian/Grammar/Lesson Seven - Ergativity in Sumerian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164661 (bản sửa đổi 3528773). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most of the corpus consists of short inscriptions on seal stones, and clay tablets.
Từ trong câu: seal, inscription, corpus, consist, short, stone, clay, tablet
«Cretan hieroglyphs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=370548 (bản sửa đổi 9586197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tablet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tablet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tablet trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ tablet hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tablet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tablet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tablet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tablet: can và could (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.