Câu tiếng Anh có từ “tablet”
203 câu thật có từ tablet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tablet nghĩa là máy tính bảng. tablet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slab of stone or wood suitable for bearing an inscription. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tablet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is against the south wall of the chapel a tablet to his memory.
Từ trong câu: tablet, south, wall, memory
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For example, last year there were omitted sacrifices worth, three talents of those due on the tablets.
Từ trong câu: tablet, example, last, year, omit, sacrifice, worth, talent
441? BCE-381 BCE Lysias, The Orations of Lysias. Nguồn: Project Gutenberg #6969. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is manuscript still remaining on both of them: the beginning of the beechen tablets containing some Greek letters.
Từ trong câu: tablet, manuscript, still, remain, begin, contain, letter
William, 1814?-1890 Maskell, Ivories Ancient and Mediæval. Nguồn: Project Gutenberg #61471. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a tablet recording Shakespeare benefactions in Fillongley Church, and many still bear the name among the neighbouring peasantry.
Từ trong câu: tablet, recording, record, church, many, still, bear, name
C. C. Stopes, Shakespeare's family. Nguồn: Project Gutenberg #26315. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are many herbs and tablets that can be taken to reduce cravings and help people quit, also patches and gums.
Từ trong câu: craving, many, herb, tablet, take, reduce, help, people
«Ethnomedicine/Disease Prevention Practices/Disease Prevention Practices Q-S», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281378 (bản sửa đổi 4669117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tablet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tablet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tablet trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ tablet hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tablet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tablet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tablet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tablet: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.