E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tablet”

187 câu thật có từ tablet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tablet nghĩa là máy tính bảng. tablet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slab of stone or wood suitable for bearing an inscription. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tablet

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Future editors of compulsive connectivity should focus more on the connectivity through the use of laptops and tablets.

    Các biên tập viên tương lai của kết nối bắt buộc nên tập trung nhiều hơn vào kết nối thông qua việc sử dụng máy tính xách tay và máy tính bảng.

    Từ trong câu: tablet, editor, laptop, future, focus, use

    «Lentis/Compulsive Connectivity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283038 (bản sửa đổi 3319502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In praising the ornaments, I ought to have excepted the oval tablets over the windows, which are not pleasing.

    Từ trong câu: tablet, ornament, oval, pleasing, praise, ought, except, window

    Joseph Woods, Letters of an Architect, From France, Italy, and Greece. Volume 1 [of 2]. Nguồn: Project Gutenberg #64013. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The graves of all the unfortunate slain were marked round, covered with flowers, and temporary tablets arranged till suitable memorials should be prepared.

    Từ trong câu: tablet, grave, unfortunate, mark, round, cover, flower, temporary

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tablet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mural tablet45 lần
votive tablet36 lần
wax tablet90 lần
memorial tablet53 lần
marble tablet132 lần
ivory tablet62 lần
tablet computers51 lần
graphics tablet32 lần
waxen tablet25 lần
clay tablet80 lần
phones tablet27 lần
tablet pcs19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tablet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tablet trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ tablet hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tablet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tablet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tablet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tablet: can và could (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.