Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “tablet”

187 câu thật có từ tablet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tablet nghĩa là máy tính bảng. tablet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a slab of stone or wood suitable for bearing an inscription. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Take one tablet with water daily in the morning, this helps prevents the cold from even getting a chance to start.

    Từ trong câu: tablet, take, water, daily, morning, help, prevent, cold

    «Ethnomedicine/Disease Prevention Practices/Disease Prevention Practices A-C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281384 (bản sửa đổi 4549171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tablet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mural tablet45 lần
  • votive tablet36 lần
  • wax tablet90 lần
  • memorial tablet53 lần
  • marble tablet132 lần
  • ivory tablet62 lần
  • tablet computers51 lần
  • graphics tablet32 lần
  • waxen tablet25 lần
  • clay tablet80 lần
  • phones tablet27 lần
  • tablet pcs19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tablet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tablet trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ tablet hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tablet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tablet gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tablet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tablet: can và could (17 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.