Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swarm”

183 câu thật có từ swarm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swarm nghĩa là bầy đàn. swarm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a moving crowd. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swarm

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A swarm has been built that can pull a person laying on the floor.

    Từ trong câu: swarm, build, pull, person, lay, floor

    «Engineering Projects/Robot Swarm», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118717 (bản sửa đổi 2111415). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In South Africa some success has attended the spraying of the swarms with arsenic.

    Từ trong câu: swarm, south, spray, success, attend

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Swarm optimizations however have been around for over a decade for some functions.

    Từ trong câu: decade, swarm, however, around, function

    «Robotics/Computer Control/Control Architectures/Swarm Robotics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217503 (bản sửa đổi 3834595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Swarms of French gun-boats would therefore soon have given Soult the command of the coasting trade, if not of the entire straits.

    Từ trong câu: strait, swarm, coast, gun, boat, therefore, soon, give

    William Francis Patrick Napier, History of the war in the Peninsula and in the south of France from the year 1807 to the year 1814, vol. 4. Nguồn: Project Gutenberg #68536. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However swarm robotics has taken further advancement in complex problem solving.

    Từ trong câu: advancement, however, swarm, take, further, complex, problem, solve

    «Robotics/Computer Control/Control Architectures/Swarm Robotics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217503 (bản sửa đổi 3834595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Airlines have used swarm theory to simulate passengers boarding a plane.

    Từ trong câu: simulate, airline, use, swarm, theory, passenger, board, plane

    «Swarm intelligence/Applications», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226946 (bản sửa đổi 1736792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "Won't you hitch your horse and come in?" he says; "I want you to look at these bees--I have got six swarms already."

    Từ trong câu: hitch, horse, come, want, look, bee, get, six

    Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng swarm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
swarm of bees435 lần
swarm of locusts103 lần
swarm of mosquitoes63 lần
swarm of flies136 lần
swarm of gnats43 lần
swarm of ants56 lần
swarm of hornets36 lần
swarm of wasps36 lần
countless swarm44 lần
locust swarm26 lần
swarm of insects50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swarm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swarm trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ swarm hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swarm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swarm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swarm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swarm: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.