Câu tiếng Anh có từ “swarm”
185 câu thật có từ swarm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: swarm nghĩa là bầy đàn. swarm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a moving crowd. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ swarm
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Because of this it may not be a wise idea to capture swarms through baiting.
Từ trong câu: swarm, because, wise, idea, capture
«Beekeeping/Obtaining Bees», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26007 (bản sửa đổi 4659780). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The whole world swarms with spies, and you may be sure an inn is not free from them.
Từ trong câu: swarm, whole, world, spy, sure, free
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We may as well suppose its materials to have been a swarm of meteorites as to suppose a chaotic fire-mist.
Từ trong câu: chaotic, swarm, well, suppose, material, fire, mist
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, January 1888 Volume 1, Number 12. Nguồn: Project Gutenberg #27812. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Swarms of these may be found clustered round seaweed and other floating substances, both near the shore and in deep water.
Từ trong câu: seaweed, swarm, find, cluster, round, float, substance, near
John, -1939 [Editor] Gunn, The Orkney book. Nguồn: Project Gutenberg #76756. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, I think, if you were an active man, You might swarm up, wooden leg and all.
Từ trong câu: leg, active, wooden, swarm, think, man, up
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This stream of meteors may be the same swarm that your own planet encountered, fourteen suns ago.
Từ trong câu: fourteen, encounter, planet, swarm, stream, sun, ago
Wilbur Finley Fauley, Shuddering castle. Nguồn: Project Gutenberg #71806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moss might be used, were it not that it directly breeds a swarm of fleas.
Từ trong câu: flea, moss, use, directly, breed, swarm
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng swarm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ swarm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swarm trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ swarm hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ swarm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swarm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swarm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swarm: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.