Câu tiếng Anh có từ “swarm”
183 câu thật có từ swarm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: swarm nghĩa là bầy đàn. swarm là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a moving crowd. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ swarm
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When I ask you for one virtue, you present me with a swarm of them (Compare Theaet.), which are in your keeping.
Từ trong câu: swarm, ask, virtue, present, compare, keep
428? BCE-348? BCE Plato, Meno. Nguồn: Project Gutenberg #1643. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of the chief embankments swarm with rats and mice, which must pick up a very good living at this time of the year.
Từ trong câu: mouse, swarm, rat, chief, pick, up, good, live
James Sibree, A naturalist in Madagascar A record of observation, experiences, and impressions made during a period of over fifty years' intimate association with the natives and study of the animal & vegetable life of the island. Nguồn: Project Gutenberg #68708. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The discharges swarm with infective bacteria of various kinds, some of which, especially Koch's comma bacilli, seem to be specific.
Từ trong câu: bacteria, discharge, swarm, various, kind, especially, comma, seem
Various, Scientific American Supplement, No. 458, October 11, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For uncounted ages man walked upon the earth, surrounded by infinite swarms of bacterial life of whose existence he never dreamed.
Từ trong câu: bacterial, age, man, walk, earth, surround, infinite, swarm
Upton Sinclair, The Book of Life. Nguồn: Project Gutenberg #38117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the dry-season evenings certain trees are illuminated by swarms of fire-flies, which assemble and flicker around the foliage as do moths around the flame of a candle.
Từ trong câu: flicker, dry, season, evening, certain, tree, illuminate, swarm
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng swarm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ swarm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swarm trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ swarm hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ swarm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swarm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swarm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swarm: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.