Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “superficial”

166 câu thật có từ superficial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: superficial nghĩa là hời hợt. superficial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: concerned with or comprehending only what is apparent or obvious. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ superficial

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng superficial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
superficial observer212 lần
superficial observers88 lần
superficial fascia10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ superficial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superficial trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ superficial hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ superficial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superficial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superficial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superficial: Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.