Câu tiếng Anh có từ “superficial”
166 câu thật có từ superficial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: superficial nghĩa là hời hợt. superficial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: concerned with or comprehending only what is apparent or obvious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ superficial
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Integrity is often compromised by superficial awards and medals.
Từ trong câu: superficial, often, compromise, award, medal
«Professionalism/Badminton Scandal of the 2012 Olympics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290743 (bản sửa đổi 4414738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Just as a book should never be judged by its cover, so mineral substances should not be estimated by superficial indications.
Từ trong câu: superficial, book, never, judge, cover, mineral, substance, estimate
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The disease is caused by a superficial fungus which passes the winter on fallen leaves and also on the canes.
Từ trong câu: fungus, disease, cause, superficial, pass, winter, fall, leave
U. P. Hedrick, Manual of American grape-growing. Nguồn: Project Gutenberg #29659. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our cities are overcrowded and our standards of work are superficial, but would this be cured by a despotism?
Từ trong câu: overcrowd, city, standard, work, superficial, cure
James Mott Hallowell, The Spirit of Lafayette. Nguồn: Project Gutenberg #24494. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A museum spokesperson told that was dealt what was described as "superficial damage" after being touched by the child.
Từ trong câu: spokesperson, museum, tell, deal, describe, superficial, damage, touch
«Child defaces abstract painting by Mark Rothko worth tens of millions on display in Dutch museum», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3013542 (bản sửa đổi 4880435). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng superficial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| superficial observer | 212 lần |
| superficial observers | 88 lần |
| superficial fascia | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ superficial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superficial trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ superficial hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ superficial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superficial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superficial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superficial: Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.