Câu tiếng Anh có từ “superb”
181 câu thật có từ superb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: superb nghĩa là tuyệt vời. superb là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of surpassing excellence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ superb
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
During this great period of English embroidery certain characteristics along with its superb workmanship must be noticed.
Từ trong câu: superb, great, period, certain, characteristic, notice
Emily Leigh Lowes, Chats on Old Lace and Needlework. Nguồn: Project Gutenberg #26120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now—” she pointed at the door with a superb forefinger so that Rachel had to lead the way.
Từ trong câu: superb, now, point, door, lead, way
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Its lines, in fact, are superb and vary little in proportion or extent from what must perforce be accepted as ideal.
Từ trong câu: superb, line, fact, vary, little, proportion, extent, accept
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What pressing affairs can you have to keep you away from such superb spectacles, my darling daughter?"
Từ trong câu: darling, spectacle, superb, press, affair, keep, away, daughter
Paul Meurice, The Two Dianas, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67339. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We are sorely tempted to cull some of the racy anecdotes that Mr. Kingsley tells, and to reproduce some of the superb pictures that he has painted, but we must forbear.
Từ trong câu: cull, tempt, mr, tell, reproduce, superb, picture, paint
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A column cuts in half a large candelabra smoking with incense and ornamented with goats' heads, a superb bronze which must have been taken from the lava of Herculaneum.
Từ trong câu: lava, column, cut, half, large, smoke, incense, goat
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng superb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ superb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superb trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ superb hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ superb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superb: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.