Câu tiếng Anh có từ “superb”
141 câu thật có từ superb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: superb nghĩa là tuyệt vời. superb là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of surpassing excellence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ superb
She was not deceived, and boys are not only superb strategic actors sometimes, but calamitously quick.
Từ trong câu: calamitously, deceive, boy, superb, strategic, actor, sometimes, quick
Booth Tarkington, The Flirt. Nguồn: Project Gutenberg #297. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They murder the English language, and hence their superb ability cannot be demonstrated, and remains in mediocrity.
Từ trong câu: mediocrity, murder, language, hence, superb, ability, can, demonstrate
Orison Swett Marden, Pushing to the Front. Nguồn: Project Gutenberg #21291. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng superb
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ superb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superb trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ superb hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ superb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superb?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superb: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.